Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Logomau23.JPG

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC

    Chào mừng quý vị đến với Hệ thống tài liệu TRẮC NGHIỆM

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Hệ thống Tài liệu TRẮC NGHIỆM



    Tiếng việt 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Thu Hương
    Ngày gửi: 15h:52' 06-11-2025
    Dung lượng: 19.7 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH BÀI DẠY
    Môn Tiếng Việt
    GV: Chu Thị Tuyết Ngần
    Ngày dạy: 21/10/2015
    Lớp 1A5

    Bài 7B: au, âu (Tiết 1)
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    + Đọc các vần au, âu; tiếng, từ chứa vần au, âu; đọc hiểu đoạn Thỏ nâu và
    cá rô phi.
    + Biết hỏi - đáp về các vật và hoạt động trong tranh.
    + Phát triển năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, tự chủ và tự học.
    + Giúp học sinh biết yêu quý và bảo vệ thiên nhiên,.phát triển yêu nước,
    chăm chỉ.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    Máy tính, ti vi
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    Tiết 1
    1. Hoạt động mở đầu
    - HS hát
    2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
    HĐ 1 Nghe - nói
    - GV đưa tranh (Trình chiếu máy tính)
    + Em quan sát thấy gì trong bức tranh? (có áo, Thỏ, cá, cầu)
    + Trong tranh có mấy nhân vật? (có 2 nhân vật đó là Thỏ nâu và Cá rô
    phi)
    + Ao có gì? (rau). Thỏ ở đâu? (cầu ao).
    - GV đọc lời thoại của thỏ nâu và cá rô phi.
    - HS đóng vai: Một HS đóng vai thỏ nâu. Một HS đóng vai cá rô phi nói
    theo nội dung tranh.
    - Nhìn chữ rau, cầu GV viết trên bảng.
     GV giới thiệu vần mới: au, âu.
    HĐ2. Đọc
    a) Đọc tiếng, từ ngữ.
    - GV giới thiệu tiếng mới: rau/cầu.
    * Tiếng rau
    + HS đọc cá nhân: rau

    + HS phân tích cấu tạo tiếng: rau
    - Tiếng rau có âm đầu là âm gì? (âm r)
    - Tiếng rau có vần gì? (vần au)
    - Vần au có âm nào?(au gồm a và u)
    + HS đọc CN + ĐT: Đọc vần: au; Đánh vần: rờ - au - rau; Đọc trơn: rau.
    * Tiếng cầu
    + HS đọc cá nhân: cầu
    + HS phân tích cấu tạo tiếng: cầu
    - Tiếng cầu có âm đầu là âm gì? (âm c)
    - Tiếng cầu có vần gì? (vần âu)
    - Vần âu có âm nào?(âu gồm â và u)
    + HS đọc CN + ĐT: Đọc vần: âu; Đánh vần: cờ - âu - câu ;Đọc trơn: cầu.
    - Điểm giống và khác nhau giữa 2 vần: au - âu?
    Gv chốt: Giống nhau đều có âm u cuối, khác nhau âm đầu a – â.
    b) Tạo tiếng mới.
    - Từng HS ghép tiếng lau (theo mẫu).
    - Đọc trơn tiếng:
    l
    au
    lau
    - GV nhận xét.
    - HS ghép nối tiếp các tiếng còn lại. Đọc trơn các tiếng ghép được trong nhóm đôi.
    l
    au
    lau
    m
    au
    \
    ch
    au
    /
    s
    âu
    b
    âu
    \
    n
    âu
    /
    -Thi tiếp sức: 2 nhóm thi tiếp sức ghép nhanh nối tiếp các tiếng trước lớp.
    - Lưu ý: HS Đọc trơn (cá nhân, đồng thanh) các tiếng ở cột cuối không
    theo thứ tự để chống đọc vẹt).
    3. Hoạt động luyện tập thực hành
    c) Đọc hiểu.
    - Gv đưa 4 tranh:
    - Nói tên từng vật trong hình rồi đọc từ ngữ dưới mỗi hình.
    - HS đọc các từ ứng dụng.
    + quả dâu ( dâu là loại quả nhỏ mềm có vị chua ngọt có 2 loại dâu tây và
    dâu tằm…)

    + chì màu (GV giảng: chì màu là loại chì có ruột được pha màu dung để
    tô vẽ cho ra màu sắc khác nhau.)
    + xe cẩu: (GV đưa hình ảnh các loại xe cẩu – xe cẩu giúp nâng hạ những
    vật có khối lượng lớn mà con người không thể làm được)
    + thứ sáu: (thứ sáu là ngày đứng thứ sáu trong tuần)
    - HS luyện đọc các từ
    - Tìm các tiếng có vần mới học. – Nhận xét
    * Củng cố, dặn dò
    - Hôm nay các em học bài gì?
    - Học sinh ôn lại bài và xem tiếp bài sau.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
    …………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến